1. Thiết kế tổng hợp dạng dài
2. Áp lực làm việc tối đa lên đến 70MPa
3. Tổng cộng có sáu mô hình từ 232-44593Nm
4. Cút nối dây dẫn có thể xoay 360°x180° và 360°x360° tùy chọn
◢ Áp suất làm việc tối đa lên đến 70 MPa, độ chính xác lên đến ±3%
◢ Tổng cộng sáu mẫu mã với dải mô-men xoắn từ 232–44593 Nm
◢ Các đầu nối ống xoay 360°×180° và 360°×360° là tùy chọn, có thể sử dụng trong không gian hạn chế
◢ Thiết kế tích hợp dạng kéo dài, cánh tay dài hơn, độ tin cậy được nâng cao
◢ Thân máy được tạo hình từ hợp kim nhôm và titan, độ bền cao, độ dẻo dai cao
◢ Loại khớp nối chống lỏng mới nhằm đảm bảo dầu lưu thông trơn tru
◢ Thiết kế chốt chống quay ngược giúp ngăn chặn bánh cóc của cờ-lê quay ngược, hiệu suất làm việc cao hơn và độ chính xác mô-men xoắn tốt hơn
◢ Thiết kế rỗng, cờ-lê tác động trực tiếp lên đai ốc, mô-men xoắn chính xác hơn và trọng lượng nhẹ hơn
Mô hình |
Phạm vi mô-men xoắn (N. m) |
A/F (mm) |
Trọng lượng đầu điều khiển (kg) |
Trọng lượng đầu làm việc (kg) |
L |
H1 |
H2 |
W1 |
W2 |
2THẤP |
232-2328 |
19-55 |
0. 9 |
1. 5 |
196 |
126 |
102 |
32 |
51 |
242-2414 |
60 |
0. 9 |
1. 5 |
196 |
129 |
105 |
32 |
51 |
|
4THẤP |
585-5858 |
34-65 |
1. 7 |
3. 4 |
258 |
163 |
136 |
42 |
66 |
647-6474 |
70-80 |
1. 7 |
3. 4 |
263 |
173 |
146 |
42 |
66 |
|
|
8THẤP
|
1094-10941 |
41-95 |
3. 0 |
6. 3 |
300 |
192 |
168 |
53 |
83 |
1177-11774 |
100-105 |
3. 1 |
6. 3 |
311 |
201 |
177 |
53 |
83 |
|
14THẤP |
1852-18521 |
50-117 |
4. 6 |
11. 4 |
360 |
225 |
204 |
64 |
99 |
18THẤP |
2695-26958 |
65-130 |
6. 5 |
14. 3 |
388 |
264 |
231 |
71 |
109 |
30THẤP |
4188-41882 |
110-155 |
10. 4 |
20. 5 |
430 |
303 |
272 |
85 |
131 |
4459-44593 |
160-175 |
10. 4 |
20. 5 |
441 |
315 |
285 |
85 |
131 |
